學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
希冀
希冀
xī
jì
[ㄒㄧ ㄐㄧˋ]
HY KÝ
1.
hy vọng (trang trọng)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
希望
xīwàng
hy vọng
冀
Jì
tên gọi tắt của Hà Bắc 河北[He2bei3]
冀
jì
(văn học) hy vọng
希
xī
hy vọng
冀州
Jìzhōu
Jizhou, thành phố cấp huyện ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
冀縣
Jìxiàn
huyện Ký ở Hà Bắc
南希
Nánxī
Nancy
哈希
hāxī
băm (tin học)
逐字解
Từng chữ trong từ
希
hy, hơi
hiếm
冀
ký
hy vọng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
襲擊
xíjī
tấn công (đặc biệt là tấn công bất ngờ)
吸積
xījī
sự bồi tụ
西吉
Xījí
huyện Tây Cát ở Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
記憶技巧
Mẹo nhớ
希
HI (希) – hy vọng: Tấm vải (布) dệt thưa nhìn xuyên qua được (乂) — hàng hiếm ít có, càng hiếm càng HI vọng, hy hữu.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
希冀 nghĩa là gì? · Kaori Dict