例句Câu ví dụ
- 1
那個詞源於希臘。
nàge cíyuán yú Xīlà。
Từ đó bắt nguồn từ Hy Lạp.
- 2
那個字源於希臘。
nàge zìyuán yú Xīlà。
Từ đó bắt nguồn từ Hy Lạp.
- 3
我住在希爾頓賓館。
wǒ zhù zài Xīěrdùn bīnguǎn。
Tôi đang ở khách sạn Hilton
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 希HI (希) – hy vọng: Tấm vải (布) dệt thưa nhìn xuyên qua được (乂) — hàng hiếm ít có, càng hiếm càng HI vọng, hy hữu.
