字義Nghĩa
hy vọngmáy dịch
JìKÝ
- 1.tên gọi tắt của Hà Bắc 河北[He2bei3]
- 2.họ [Ji4]
jìKÝ
- 1.(văn học) hy vọng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
冀 (形声。从北,异声。本义冀州。古九州之一) 同本义 冀,北方州也。--《说文》 两河间曰冀州。--《尔雅·释地》 河内曰冀州。--《周礼·职方氏》。朱骏声曰地亘今盛京直隶山西、河南各府州,淮南地形,正中冀州,曰中土。” 惟彼陶唐,有此冀方。--《书·五子之歌》。孔传陶唐帝尧氏,都冀州,统天下四方。” 古代国名 河北省的简称 冀 假借为觊”。希望,期望 吾冀而朝夕修我。--《国语·鲁语》 冀至珠庭焉。--《史记·孝武纪》 冀jì ⒈希望~复得兔(复再)。 ⒉河北省的简称。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Dĩ — hướng bắc
組詞Từ chứa chữ này
- 冀州Jizhou, thành phố cấp huyện ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
- 冀縣huyện Ký ở Hà Bắc
- 冀州市Jizhou, thành phố cấp huyện ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
- 冀朝鑄Ji Chaozhu (1929-2020), nhà ngoại giao Trung Quốc
- 冀州區Jizhou, một quận thuộc thành phố Hengshui 衡水市[Heng2 shui3 Shi4], tỉnh Hà Bắc
- 期冀
- 希冀hy vọng (trang trọng)
- 京津冀Khu vực Kinh-Tân-Ký (Bắc Kinh, Thiên Tân và tỉnh Hà Bắc)
- 晉察冀Sơn Tây 山西[Shan1 xi1], Sát Cáp Nhĩ 察哈爾|察哈尔[Cha2 ha1 er3] và Hà Bắc 河北[He2 bei3] (ba tỉnh của Trung Hoa Dân Quốc giai đoạn 1912-1936)