學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nhánh địa chi thứ mười mộtmáy dịch

quTUẤT

  1. 1.dùng trong 屈戌兒|屈戌儿[qu1 qu5 r5]

TUẤT

  1. 1.chi thứ 11: 7-9 giờ tối, tháng 9 âm lịch (8 tháng Mười-6 tháng Mười Một), năm Tuất
  2. 2.hướng la bàn thời cổ Trung Quốc: 300°
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

戌 (指事。从戊,含一。不详。戊武器。本义地支的第十一位) 同本义 戌时 明日大利,宜用戌亥时。--《三国演义》 又如戌亥时(戌时与亥时) 夏正建寅,九月为戌 九月之辰谓为戌,戌者灭也,谓时物皆衰灭也。--《晋书》 十二生肖属狗 戌xū ⒈地支的第十一位,也作次序第十一。 ⒉ 戌qū 1.屈戌儿。门窗上的环纽;搭扣。

字源Chiết tự

Chỉ sự 指事

Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 戌 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict