學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
示眾
示眾
giản thể:
示众
shì
zhòng
[ㄕˋ ㄓㄨㄥˋ]
THỊ CHÚNG
TOCFL 7
1.
phơi bày trước công chúng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
表示
biǎoshì
sự biểu đạt; sự thể hiện
觀眾
guānzhòng
khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)
顯示
xiǎnshì
hiển thị
聽眾
tīngzhòng
khán giả
大眾
dàzhòng
quần chúng
暗示
ànshì
gợi ý; đề nghị
示範
shìfàn
trình diễn
群眾
qúnzhòng
quần chúng
逐字解
Từng chữ trong từ
示
thị, kì
chỉ ra, thể hiện
眾
chúng
dân chúng, người, số đông, đám đông
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
始終
shǐzhōng
từ đầu đến cuối
時鐘
shízhōng
đồng hồ (thường chỉ đồng hồ treo tường hoặc để bàn)
適中
shìzhōng
vừa phải
失重
shīzhòng
tình trạng không trọng lượng
試種
shìzhòng
trồng thử
市中
Shìzhōng
thành trung — xem thành trung khu [Shi4 zhong1 Qu1]
記憶技巧
Mẹo nhớ
示
KÌ (示) – bày ra/thần: Bàn thờ hai tầng (二) chân nhỏ (小) — bày lễ vật cho thần xem, biểu THỊ, trưng bày ra.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
示眾 nghĩa là gì? · Kaori Dict