學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
顏淵
顏淵
giản thể:
颜渊
Yán
Yuān
[ㄧㄢˊ ㄩㄢ]
NHAN UYÊN
1.
Nhan Nguyên (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3], còn được biết đến là 顏回|颜回[Yan2 Hui2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
顏色
yánsè
màu sắc
五顏六色
wǔyánliùsè
nhiều màu sắc
淵源
yuānyuán
nguồn gốc
容顏
róngyán
diện mạo
深淵
shēnyuān
vực thẳm
顏面
yánmiàn
khuôn mặt
淵博
yuānbó
uyên bác
和顏悅色
héyányuèsè
thái độ hòa nhã
逐字解
Từng chữ trong từ
顏
nhan
mặt, ngoại hình khuôn mặt
淵
uyên
biển, hố sâu, sâu thẳm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
演員
yǎnyuán
diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
鹽源
Yányuán
huyện Diêm Nguyên ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
顏淵 nghĩa là gì? · Kaori Dict