學華語Kaori Dict

傾向

giản thể: 倾向

qīngxiàng

ㄑㄧㄥ ㄒㄧㄤˋ

KHUYNH HƯỚNG

HSK 6TOCFL 6V/N
  1. 1.xu hướng
  2. 2.khuynh hướng
  3. 3.định hướng

例句Câu ví dụ

  • 1

    他有驕傲的傾向。

    tā yǒu jiāo ào de qīng xiàng

    Anh ấy có xu hướng tự phụ

  • 2

    車臣人傾向獨立。

    Chēchén rén qīngxiàng dúlì。

    Người Chechen có xu hướng độc lập

  • 3

    你有說得太快了的傾向。

    nǐ yǒu shuō de tài kuài le de qīngxiàng。

    Bạn có xu hướng nói nhanh quá

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

倾向 nghĩa là gì? · Kaori Dict