- 1.xu hướng
- 2.khuynh hướng
- 3.định hướng

例句Câu ví dụ
- 1
他有驕傲的傾向。
tā yǒu jiāo ào de qīng xiàng
Anh ấy có xu hướng tự phụ
- 2
車臣人傾向獨立。
Chēchén rén qīngxiàng dúlì。
Người Chechen có xu hướng độc lập
- 3
你有說得太快了的傾向。
nǐ yǒu shuō de tài kuài le de qīngxiàng。
Bạn có xu hướng nói nhanh quá