學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
導向
導向
giản thể:
导向
dǎo
xiàng
[ㄉㄠˇ ㄒㄧㄤˋ]
ĐẠO HƯỚNG
HSK 7-9
TOCFL 6
V/N
1.
được định hướng tới
2.
định hướng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
向
xiàng
hướng
方向
fāngxiàng
hướng; phương hướng
指導
zhǐdǎo
hướng dẫn
導演
dǎoyǎn
đạo diễn
領導
lǐngdǎo
dẫn dắt
導致
dǎozhì
dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
一向
yīxiàng
một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây
引導
yǐndǎo
hướng dẫn
逐字解
Từng chữ trong từ
導
đạo
dẫn dắt, hướng dẫn, dẫn đường, dẫn dắt
向
hướng
hướng tới, hướng, xu hướng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
倒像
dàoxiàng
(quang học) ảnh ngược
倒相
dàoxiàng
đảo pha
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
导向 nghĩa là gì? · Kaori Dict