學華語Kaori Dict

向著

giản thể: 向着

xiàngzhe

ㄒㄧㄤˋ ㄓㄜ˙

HƯỚNG TRƯỚC

HSK 7-9V
  1. 1.hướng về
  2. 2.đối diện (ai đó hoặc cái gì đó)
  3. 3.(thân mật) đứng về phía
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.thích

例句Câu ví dụ

  • 1

    狗向著我跑了過來。

    gǒu xiàngzhe wǒ pǎo le guòlái。

    Con chó chạy về phía tôi

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

向着 nghĩa là gì? · Kaori Dict