例句Câu ví dụ
- 1
他去取聖誕樹了。
tā qùqǔ Shèngdànshù le。
Anh ấy đi lấy cây thông Noel
- 2
咱們的票是得提前一小時去取得。
zánmen de piào shì de tíqián yī xiǎoshí qùqǔ de。
Chúng ta phải đến sớm một tiếng để lấy vé
- 3
“去乾洗店取東西挺麻煩的,怎麼辦呢?”“如果你需要那些東西,除了去取,沒有別的辦法了。”
“ qù gānxǐ diàn qǔ dōngxi tǐng máfan de, zěnmebàn ne? ” “ rúguǒ nǐ xūyào nàxiē dōngxi, chúle qùqǔ, méiyǒu biéde bànfǎ le。 ”
'Đi lấy đồ ở tiệm giặt ủi thật phiền phức, làm sao bây giờ?' 'Nếu bạn cần những thứ đó, ngoài việc đi lấy ra thì không còn cách nào khác.'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 去KHỨ (去) – đi khỏi: Đắp nắm đất (土 thổ) lên miệng hố riêng tư (厶) rồi quay lưng RỜI ĐI — quá KHỨ ở lại sau lưng.
