例句Câu ví dụ
- 1
法庭審查了這個官司。
fǎ tíng shěn chá le zhè ge guān si
Tòa án đã xem xét vụ kiện này
- 2
法庭宣判被告無罪。
fǎtíng xuānpàn bèigào wúzuì。
Tòa án tuyên bố bị cáo vô tội
- 3
被告周五將會出現在法庭上。
bèigào Zhōuwǔ jiānghuì chūxiàn zài fǎtíng shàng。
Người bị buộc tội sẽ xuất hiện tại tòa án vào thứ Sáu.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
