例句Câu ví dụ
- 1
他們打了一場官司。
tā men dǎ le yī cháng guān si
Họ đã kiện nhau một vụ án
- 2
法庭審查了這個官司。
fǎ tíng shěn chá le zhè ge guān si
Tòa án đã xem xét vụ kiện này
- 3
我最後還是輸了那場官司。
wǒ zuìhòu háishi shū le nà chǎng guānsi。
Cuối cùng tôi vẫn thua vụ kiện đó
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 司TI (司) – quản lý: Một người che tay trên miệng (口 khẩu) hô hiệu lệnh — người điều hành, công TI là nơi được quản lý.
