學華語Kaori Dict

官員

giản thể: 官员

guānyuán

ㄍㄨㄢ ㄩㄢˊ

QUAN VIÊN

HSK 7-9TOCFL 4N
  1. 1.quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ)
  2. 2.người quản lý

例句Câu ví dụ

  • 1

    去年官員的數量成倍增加了。

    qùnián guānyuán de shùliàng chéngbèi zēngjiā le。

    Số lượng quan chức tăng gấp đôi vào năm ngoái

  • 2

    雖然她知道那家公司不但對當地官員行賄而且也給她的家人帶了了極大的麻煩,可她還是應聘了那家公司的一份工作。

    suīrán tā zhīdào nà jiāgōng Sī bùdàn duì dāngdì guānyuán xínghuì érqiě yě gěi tā de jiārén dài liǎoliǎo jídà de máfan, kě tā háishi yìngpìn le nà jiāgōng Sī de yī fèn gōngzuò。

    Dù biết rằng công ty đó không chỉ hối lộ các quan chức địa phương mà còn gây ra nhiều phiền toái lớn cho gia đình mình, cô ấy vẫn xin ứng tuyển một công việc tại công ty đó.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • VIÊN (員) – thành viên: Cái miệng (口) ăn lương bằng tiền (貝) công ty — nhân VIÊN, mỗi người một suất, thành VIÊN đầy đủ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

官員 nghĩa là gì? · Kaori Dict