例句Câu ví dụ
- 1
一名警官跑過。
yī míng jǐngguān pǎo guò。
Một sĩ quan cảnh sát chạy qua
- 2
警官逮捕了竊賊。
jǐngguān dàibǔ le qièzéi。
Cảnh sát đã bắt được tên trộm
- 3
警官,我可什麼都沒做!
jǐngguān, wǒ kě shénme dōu méi zuò!
Cảnh sát, tôi thật sự không làm gì cả!
一名警官跑過。
yī míng jǐngguān pǎo guò。
Một sĩ quan cảnh sát chạy qua
警官逮捕了竊賊。
jǐngguān dàibǔ le qièzéi。
Cảnh sát đã bắt được tên trộm
警官,我可什麼都沒做!
jǐngguān, wǒ kě shénme dōu méi zuò!
Cảnh sát, tôi thật sự không làm gì cả!