字義Nghĩa
canh giữmáy dịch
jǐngCẢNH
- 1.báo động
- 2.cảnh báo
- 3.cảnh sát
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
警 (会意。从言,从敬,敬亦声。本义戒敕) 同本义 警,戒也。--《说文》 正岁,则以法警戒群吏。--《周礼·宰夫》 所以警众也。--《礼记·文王世子》 乃一篇之警策。--《文赋》 今年或者大警晋也。--《左传·宣公十二年》 以警其余。--清·方苞《狱中杂记》 又如警告;警励(告诫策励);警迹人(元代被列入盗贼户籍的人);警鼓(报警之鼓);警动(使人警觉悚动);警新(警策动人,语意新颖);警众(使众人警觉);警省(警觉省悟) 戒备;防备 军卫不彻,警也。--《左传·宣公十二年》 又如警巡(警戒巡视 警jǐng ⒈警备,戒备~备。 ⒉告诫,警告杀一~百。~戒未然也(未然未发生的事)。 ⒊紧急情状或消息~备。~报。火~。告~。 ⒋敏锐,敏感~觉。~醒。机~。 ⒌
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
lời nói
組詞Từ chứa chữ này
- 警察cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
- 警告cảnh báo
- 警官cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
- 警惕cảnh giác
- 警車xe cảnh sát
- 警鐘chuông báo động
- 警察局đồn cảnh sát
- 警衛đứng gác
- 警覺cảnh giác; tỉnh táo
- 警報báo động (cháy)
- 交警cảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察[jiao1 tong1 jing3 cha2])
- 報警báo động
- 民警cảnh sát dân sự
- 預警cảnh báo
- 警訊dấu hiệu cảnh báo
- 警戒cảnh báo