警戒
jǐngjiè
[ㄐㄧㄥˇ ㄐㄧㄝˋ]
CẢNH GIỚI
TOCFL 7

例句Câu ví dụ
- 1
我靠近時,狼狗立刻抬頭警戒。
wǒkào jìn shí, lánggǒu lìkè táitóu jǐngjiè。
Khi tôi tiến gần, chú chó sói lập tức ngẩng đầu cảnh giác
- 2
與會各方確認,為了防止毀滅性的災害,有必要加強全球警戒系統。
yùhuì gèfāng quèrèn, wèile fángzhǐ huǐmièxìng de zāihài, yǒu bìyào jiāqiáng quánqiú jǐngjiè xìtǒng。
Các bên tham dự hội nghị xác nhận rằng để ngăn ngừa tai họa hủy diệt, cần tăng cường hệ thống cảnh báo toàn cầu
- 3
連日的降雨讓這條河的水位直逼警戒線。
liánrì de jiàngyǔ ràng zhè tiáo hé de shuǐwèi zhí bī jǐngjièxiàn。
Mưa liên tục những ngày qua khiến mực nước sông dâng lên ngang mức báo động