學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
官吏
官吏
guān
lì
[ㄍㄨㄢ ㄌㄧˋ]
QUAN LẠI
HSK 7-9
TOCFL 7
N
1.
quan liêu
2.
quan chức
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
器官
qìguān
(sinh lý) cơ quan; bộ máy
法官
fǎguān
thẩm phán (trong tòa án)
官
guān
quan chức
官方
guānfāng
chính phủ
外交官
wàijiāoguān
nhà ngoại giao
官員
guānyuán
quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ)
官司
guānsi
vụ kiện
警官
jǐngguān
cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
逐字解
Từng chữ trong từ
官
quan
quan — quan chức, công chức
吏
lại
công chức chính quyền
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
管理
guǎnlǐ
giám sát
慣例
guànlì
quy ước
冠禮
guànlǐ
lễ đội mũ, một nghi lễ thành niên của Nho giáo dành cho nam giới có từ thời Tiền Tần, được thực hiện khi một cậu bé đạt đến tuổi 20, bao gồm nghi thức đội mũ lên đầu chàng trai
觀禮
guānlǐ
tham dự lễ nghi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
官吏 nghĩa là gì? · Kaori Dict