交代
jiāodài
[ㄐㄧㄠ ㄉㄞˋ]
GIAO ĐẠI
HSK 5TOCFL 5V
- 1.bàn giao (nhiệm vụ cho người khác)
- 2.dặn dò; bảo (ai làm gì)
- 3.giải thích; báo cáo; tóm tắt
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.thú nhận; giải trình
- 5.(đùa cợt) có kết cục xấu

例句Câu ví dụ
- 1
他把方案的細節交代清楚了。
tā bǎ fāng àn de xì jié jiāo dài qīng chu le
Anh ấy đã nói rõ các chi tiết của kế hoạch
- 2
老實交代!
lǎoshi jiāodài!
Thật thà khai báo!
- 3
把瑪麗交代你去做的事告訴湯姆。
bǎ Mǎlì jiāodài nǐ qù zuò de shì gàosu Tāngmǔ。
Nói với Tom những việc Mary đã giao cho anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
- 代ĐẠI (代) – thay, thời đại: Người (亻 nhân) cắm cọc dặc (弋) làm mốc — hết đời này cọc THAY đời khác, từng thời ĐẠI trôi qua.