例句Câu ví dụ
- 1
他拋棄了家人,移居大溪地。
tā pāoqì le jiārén, yíjū Dàxīdì。
Anh ấy bỏ rơi gia đình và di cư đến Tahiti.
- 2
他從廣東移居臺灣已有三十年,卻仍保留著說粵語的習慣。
tā cóng Guǎngdōng yíjū Táiwān yǐ yǒu sānshí nián, què réng bǎoliú zhe shuō Yuèyǔ de xíguàn。
Ông đã di cư từ Quảng Đông đến Đài Loan được ba mươi năm, nhưng vẫn giữ thói quen nói tiếng Quảng Đông
- 3
當移居者的村莊被野蠻人徵服後,他們的希望和生活到了痛苦的盡頭,數年對災禍的抵抗結束了。
dāng yíjū zhě de cūnzhuāng bèi yěmánrén zhēngfú hòu, tāmen de xīwàng hé shēnghuó dàoliǎo tòngkǔ de jìntóu, shùnián duì zāihuò de dǐkàng jiéshù le。
Khi làng mạc của những người di cư bị người hung ác chiếm lĩnh, hy vọng và cuộc sống của họ đã đến hồi kết thúc đau đớn, nhiều năm kháng cự với bi kịch đã chấm dứt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 居CƯ (居) – ở: Thân người ngồi (尸) lì trong nhà từ thời cổ (古) — an CƯ lạc nghiệp, CƯ trú lâu dài.
