愚公移山
yúgōngyíshān
[ㄩˊ ㄍㄨㄥ ㄧˊ ㄕㄢ]
NGU CÔNG DI SƠN
HSK 7-9
- 1.ông lão dời núi (thành ngữ); nghĩa là có chí thì nên

例句Câu ví dụ
- 1
俗話說:愚公移山;可俗話又說:胳膊擰不過大腿!
súhuàshuō: yúgōngyíshān; kě súhuà yòu shuō: gēbonǐngbuguòdàtuǐ!
Ngạn ngữ nói: 'Ông già dời núi'; nhưng ngạn ngữ lại nói: 'Cánh tay không xoay được cổ tay!'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
- 山SƠN (山) – núi: Ba đỉnh NÚI nhô lên giữa trời — dãy SƠN cao trập trùng.