字義Nghĩa
ngu, khờ, ngốcmáy dịch
yúNGU
- 1.ngu ngốc
- 2.lừa gạt hoặc lừa dối
- 3.tôi (khiêm tốn)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
愚 (会意。从心,从禺。从心,与性情有关。禺,猴属,兽之愚者。本义愚蠢,愚昧) 同本义 愚,戆也。--《说文》 三赦,曰惷愚。--《周礼·司刺》 靡哲不愚。--《诗·大雅·抑》 又 哲人之愚。 非是是非谓之愚。--《荀子·脩身》 深知祸福谓之知,反知为愚。--《贾子道术》 以惑愚瞽。--明·刘基《卖柑者言》 使君一何愚。--《乐府诗集·陌上桑》 愚人所为愚。--唐·韩愈《师说》 愚者亦明。--清·黄宗羲《原君》 又如愚若胶柱(胶住调节乐弦的柱再去弹奏,只能弹出单一无变化的音调。比喻愚笨到像 愚yú ⒈笨,傻~笨。~蠢。~人。~昧。 ⒉使愚蠢~民政策(反动统治者实行的使人民处于无知和闭塞状态的政策)。 ⒊耍弄,欺骗~弄。为人所~。 ⒋谦词~兄。~以为。虞yú ⒈意料,预料以防不~。 ⒉计谋好,有准备以~待不~者胜。 ⒊忧患艰~。无~。忧~。 ⒋欺骗尔~我诈。 ⒌朝代名。传说是夏代之前的朝代,即"有虞氏",著名的君主是舜。 ⒍周代诸侯国名。在今山西省平陆东北。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
tim
組詞Từ chứa chữ này
- 愚蠢ngớ ngẩn
- 愚公移山ông lão dời núi (thành ngữ); nghĩa là có chí thì nên
- 愚昧ngu dốt; không có học
- 愚笨ngu ngốc
- 愚人người ngu
- 愚妄ngu ngốc và kiêu ngạo
- 愚孝hiếu thảo một cách mù quáng
- 愚弄biến thành kẻ ngốc
- 愚弱ngu dốt và yếu ớt
- 愚意ý kiến khiêm tốn của tôi
- 大愚người ngu dốt
- 愚懦ngu dốt và nhút nhát
- 愚拙vụng về và ngu ngốc
- 愚民quần chúng ngu dốt
- 愚氓kẻ ngốc
- 愚矇ngu dốt; ngu ngốc