例句Câu ví dụ
- 1
你很愚蠢。
nǐ hěn yúchǔn。
Ngươi thật ngốc
- 2
他愚蠢且荒謬。
tā yúchǔn qiě huāngmiù。
Anh ấy ngốc và vô lý
- 3
電腦讓人變愚蠢了。
diànnǎo ràng rén biàn yúchǔn le。
Máy tính khiến con người trở nên ngốc nghếch.
你很愚蠢。
nǐ hěn yúchǔn。
Ngươi thật ngốc
他愚蠢且荒謬。
tā yúchǔn qiě huāngmiù。
Anh ấy ngốc và vô lý
電腦讓人變愚蠢了。
diànnǎo ràng rén biàn yúchǔn le。
Máy tính khiến con người trở nên ngốc nghếch.