例句Câu ví dụ
- 1
愚鳩是已滅絕的動物。
yú jiū shì yǐmiè jué de dòngwù。
Chim cút là loài động vật đã tuyệt chủng.
- 2
我就住在愚園路1136弄2號。
wǒ jiù zhù zài yú yuán lù 1 1 3 6 nòng 2 hào。
Tôi đang ở số 2 ngõ 1136 đường Ngưu Viên.
- 3
做該做的事是智慧,做不該做的事是愚癡。
zuò gāi zuò de shì shì zhìhuì, zuò bùgāi zuò de shì shì yú chī。
Làm những việc phải làm là trí tuệ, làm những việc không nên làm là ngốc nghếch.
