于
yú
[ㄩˊ]
VU
HSK 6TOCFL 6Prep
- 1.đi
- 2.lấy
- 3.từ nghi vấn cuối câu
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.biến thể của 於|于[yu2]
Cách đọc khác:yú — chưa có nghĩaYú — họ [Yu2]

例句Câu ví dụ
- 1
十大於五。
shí dà yú wǔ
Mười lớn hơn năm
- 2
他畢業於這所大學。
tā bì yè yú zhè suǒ dà xué
Anh ta tốt nghiệp từ trường đại học này
- 3
她死於胃癌。
tā sǐ yú wèiái。
Cô ấy chết vì ung thư dạ dày