學華語Kaori Dict

ㄩˋ

NGỘ

HSK 4V
  1. 1.(dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch
  2. 2.(dạng kết hợp) đối xử; tiếp đón

Cách đọc khác:họ [Yu4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    我在車站遇見他。

    wǒ zài chēzhàn yùjiàn tā。

    Tôi đã gặp anh ấy tại bến xe

  • 2

    我前一天遇見了他。

    wǒ qiányītiān yùjiàn le tā。

    Tôi đã gặp anh ấy vào ngày trước

  • 3

    我前幾天遇見了他。

    wǒ qiánjǐtiān yùjiàn le tā。

    Tôi đã gặp anh ấy vài ngày trước

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

遇 nghĩa là gì? · Kaori Dict