例句Câu ví dụ
- 1
路上遇到了大雨。
lù shang yù dào liǎo dà yǔ
Trên đường đi gặp mưa lớn
- 2
路上遇到了老朋友。
lù shang yù dào liǎo lǎo péng you
Trên đường gặp lại bạn cũ
- 3
遇到困難別絕望。
yù dào kùn nan bié jué wàng
Gặp khó khăn thì đừng nản lòng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 到ĐÁO (到) – đến: Mũi tên cắm đất 'đến nơi' (至 chí), con dao (刂 đao) khắc dấu — ĐẾN đích, chuyến đi chu ĐÁO.
