學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
境遇
境遇
jìng
yù
[ㄐㄧㄥˋ ㄩˋ]
CẢNH NGỘ
HSK 7-9
TOCFL 7
N
1.
hoàn cảnh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
環境
huánjìng
môi trường
遇到
yùdào
gặp; tình cờ gặp; bắt gặp
遇見
yùjiàn
gặp gỡ
待遇
dàiyù
đãi ngộ
機遇
jīyù
cơ hội
邊境
biānjìng
biên giới; biên cương
遇
yù
(dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch
遭遇
zāoyù
gặp phải
逐字解
Từng chữ trong từ
境
cảnh
biên giới, cương vực
遇
ngộ
gặp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
精於
jīngyú
thành thạo về
境域
jìngyù
lãnh thổ; miền; lĩnh vực
敬語
jìngyǔ
kính ngữ (ví dụ: trong ngữ pháp ngôn ngữ phương Đông)
景遇
jǐngyù
(văn học) hoàn cảnh
靖宇
Jìngyǔ
huyện Jingyu ở Baishan 白山, Jilin
鯨魚
jīngyú
cá voi
記憶技巧
Mẹo nhớ
境
CẢNH (境) – vùng/cảnh: Dải đất (土) chạy đến tận cùng (竟) — hết đất là biên giới, khung CẢNH, hoàn CẢNH nơi mình đứng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
境遇 nghĩa là gì? · Kaori Dict