例句Câu ví dụ
- 1
我們並不愚笨。
wǒmen bìngbù yúbèn。
Chúng ta không hề ngốc
- 2
愚笨的頭腦使腿受苦。
yúbèn de tóunǎo shǐ tuǐ shòukǔ。
Đầu ngu ngốc khiến chân mệt mỏi
- 3
光速比音速快,所以有些人乍看之下很聰明,等到聽到他們開口說話,愚笨的本性才表露無遺。
guāngsù bǐ yīnsù kuài, suǒyǐ yǒuxiērén zhàkàn zhīxià hěn cōngming, děngdào tīngdào tāmen kāikǒu shuōhuà, yúbèn de běnxìng cái biǎolùwúyí。
Tốc độ ánh sáng nhanh hơn tốc độ âm thanh, vì vậy có những người nhìn bề ngoài rất thông minh, nhưng đến khi nghe họ nói chuyện, bản chất vụng về của họ mới lộ ra
