笨
bèn
[ㄅㄣˋ]
ĐẦN
HSK 4TOCFL 2Adj

例句Câu ví dụ
- 1
別看他笨,其實很老實。
bié kàn tā bèn qí shí hěn lǎo shi
Dù anh ấy có vẻ chậm chạp, nhưng thực ra rất trung thực.
- 2
你很笨。
nǐ hěn bèn。
Anh ấy rất ngốc
- 3
他比你笨。
tā bǐ nǐ bèn。
Anh ấy kém thông minh hơn bạn
[ㄅㄣˋ]
ĐẦN

別看他笨,其實很老實。
bié kàn tā bèn qí shí hěn lǎo shi
Dù anh ấy có vẻ chậm chạp, nhưng thực ra rất trung thực.
你很笨。
nǐ hěn bèn。
Anh ấy rất ngốc
他比你笨。
tā bǐ nǐ bèn。
Anh ấy kém thông minh hơn bạn