例句Câu ví dụ
- 1
湯姆很笨拙。
Tāngmǔ hěn bènzhuō。
Tom rất vụng về
- 2
小朋友第一次使用蛙鞋時有點笨拙。
xiǎopéngyǒu dìyīcì shǐyòng wāxié shí yǒudiǎn bènzhuō。
Khi lần đầu sử dụng giày ếch, trẻ em có vẻ hơi vụng về
湯姆很笨拙。
Tāngmǔ hěn bènzhuō。
Tom rất vụng về
小朋友第一次使用蛙鞋時有點笨拙。
xiǎopéngyǒu dìyīcì shǐyòng wāxié shí yǒudiǎn bènzhuō。
Khi lần đầu sử dụng giày ếch, trẻ em có vẻ hơi vụng về