學華語Kaori Dict

笨手笨腳

giản thể: 笨手笨脚

bènshǒubènjiǎo

ㄅㄣˋ ㄕㄡˇ ㄅㄣˋ ㄐㄧㄠˇ

ĐẦN THỦ ĐẦN CƯỚC

TOCFL 6
  1. 1.vụng về
  2. 2.lóng ngóng

例句Câu ví dụ

  • 1

    他笨手笨腳的。

    tā bènshǒubènjiǎo de。

    Anh ấy đi lại vụng về

  • 2

    “你還真是笨手笨腳。”“閉上你的大嘴。不用你說我也知道!”

    “ nǐ hái zhēnshi bènshǒubènjiǎo。 ” “ bìshang nǐ de dà zuǐ。 bùyòng nǐ shuō wǒ yě zhīdào! ”

    'Ngươi thật sự vô cùng vụng về.' 'Đừng nói nữa. Không cần ngươi nói tôi cũng biết!'

  • 3

    她過去參加派對,總是戰戰兢兢笨手笨腳的。

    tā guòqù cānjiā pàiduì, zǒngshì zhànzhànjīngjīng bènshǒubènjiǎo de。

    Cô ấy từng tham gia tiệc tùng, luôn run rẩy và bối rối.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

笨手笨腳 nghĩa là gì? · Kaori Dict