- 1.vụng về
- 2.lóng ngóng

例句Câu ví dụ
- 1
他笨手笨腳的。
tā bènshǒubènjiǎo de。
Anh ấy đi lại vụng về
- 2
“你還真是笨手笨腳。”“閉上你的大嘴。不用你說我也知道!”
“ nǐ hái zhēnshi bènshǒubènjiǎo。 ” “ bìshang nǐ de dà zuǐ。 bùyòng nǐ shuō wǒ yě zhīdào! ”
'Ngươi thật sự vô cùng vụng về.' 'Đừng nói nữa. Không cần ngươi nói tôi cũng biết!'
- 3
她過去參加派對,總是戰戰兢兢笨手笨腳的。
tā guòqù cānjiā pàiduì, zǒngshì zhànzhànjīngjīng bènshǒubènjiǎo de。
Cô ấy từng tham gia tiệc tùng, luôn run rẩy và bối rối.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 手THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.