- 1.chuyển; di dời; chuyển giao
- 2.(nghĩa bóng) chuyển (sự chú ý); thay đổi (chủ đề, v.v.)
- 3.(y học) di căn

例句Câu ví dụ
- 1
他被轉移到別的醫院。
tā bèi zhuǎn yí dào bié de yī yuàn
Anh ấy đã được chuyển đến bệnh viện khác
- 2
這些鳥不轉移。
zhèxiē niǎo bù zhuǎnyí。
Những con chim này không di cư
- 3
非洲是轉移的大洲。
Fēizhōu shì zhuǎnyí de dàzhōu。
Áfri ca là châu lục của sự di cư