學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
突擊
突擊
giản thể:
突击
tū
jī
[ㄊㄨ ㄐㄧ]
ĐỘT KÍCH
HSK 7-9
TOCFL 7
V
1.
tấn công đột ngột và dữ dội
2.
tập kích
3.
nghĩa bóng: làm gấp
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
rất nỗ lực để hoàn thành công việc nhanh chóng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
突然
tūrán
đột ngột; bất ngờ; không dự kiến
突出
tūchū
nổi bật
衝突
chōngtū
xung đột
打擊
dǎjī
đánh
突破
tūpò
đột phá
攻擊
gōngjī
tấn công
射擊
shèjī
bắn; nổ súng (súng)
衝擊
chōngjī
tấn công
逐字解
Từng chữ trong từ
突
đột
bỗng nhiên
擊
kích
đập, đánh, đòn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
圖輯
tújí
trình chiếu ảnh
圖集
tújí
sưu tập hình ảnh
土墼
tǔjī
gạch phơi nắng; gạch adobe
土雞
tǔjī
gà thả vườn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
突擊 nghĩa là gì? · Kaori Dict