字義Nghĩa
đập, đánh, đònmáy dịch
jīKÍCH
- 1.đánh
- 2.tấn công
- 3.phá vỡ
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Đập đánh bằng tay 手; 所 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 擊敗đánh bại
- 擊退đánh lui
- 擊潰đánh bại; đập tan; làm tan rã
- 擊中đánh trúng (mục tiêu, v.v.)
- 擊倒đánh ngã
- 擊刺đâm
- 擊劍môn đấu kiếm
- 擊墜bắn hạ
- 擊打đánh
- 擊掌vỗ tay
- 打擊đánh
- 攻擊tấn công
- 射擊bắn; nổ súng (súng)
- 衝擊tấn công
- 襲擊tấn công (đặc biệt là tấn công bất ngờ)
- 撞擊va đập; đánh; đâm