學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
擊掌
擊掌
giản thể:
击掌
jī
zhǎng
[ㄐㄧ ㄓㄤˇ]
KÍCH CHƯỞNG
1.
vỗ tay
2.
vỗ tay cùng nhau
3.
đập tay
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
掌握
zhǎngwò
nắm bắt (thường là nghĩa bóng)
打擊
dǎjī
đánh
攻擊
gōngjī
tấn công
鼓掌
gǔzhǎng
vỗ tay
射擊
shèjī
bắn; nổ súng (súng)
衝擊
chōngjī
tấn công
掌聲
zhǎngshēng
tràng vỗ tay
手掌
shǒuzhǎng
lòng bàn tay
逐字解
Từng chữ trong từ
擊
kích
đập, đánh, đòn
掌
chưởng
ngón tay, lòng bàn chân, chân mèo
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
機長
jīzhǎng
cơ trưởng
級長
jízhǎng
lớp trưởng (trong trường học)
記賬
jìzhàng
ghi sổ
記帳
jìzhàng
Biến thể của 記賬|记账[ji4 zhang4]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
擊掌 nghĩa là gì? · Kaori Dict