- 1.xung đột
- 2.mâu thuẫn
- 3.sự va chạm của các lực đối lập
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.sự va chạm (lợi ích)
- 5.tranh chấp

例句Câu ví dụ
- 1
兩個人有衝突。
liǎng gè rén yǒu chōng tū
Hai người có mâu thuẫn
- 2
他們有時候有矛盾衝突
tāmen yǒushíhou yǒu máodùn chōngtū
Họ đôi khi có mâu thuẫn
- 3
我沒跟他們發生衝突。
wǒ méi gēn tāmen fāshēng chōngtū。
Tôi không có mâu thuẫn với họ