
例句Câu ví dụ
- 1
他有點兒衝動,做事不冷靜。
tā yǒu diǎnr chōng dòng zuò shì bù lěng jìng
Anh ấy hơi nóng vội, làm việc không bình tĩnh
- 2
難以自控給句子押韻的衝動。
nányǐ zìkòng gěi jùzi yāyùn de chōngdòng。
Khó có thể kiểm soát cơn冲动 muốn cho câu thơ có vần.
- 3
難以抵抗給句子押韻的衝動。
nányǐ dǐkàng gěi jùzi yāyùn de chōngdòng。
Khó có thể cưỡng lại cơn冲动 muốn cho câu thơ có vần.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 動ĐỘNG (動) – di chuyển: Vật nặng (重 trọng) gặp sức mạnh (力 lực) — đẩy một cái là chuyển ĐỘNG rầm rầm.