字義Nghĩa
man rợ, tàn ác, hung ác, tàn bạomáy dịch
xiōngHUNG
- 1.kinh khủng
- 2.đáng sợ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
兇xiōng ⒈恶,残暴,狠毒~恶。~残。~狠。~相毕露。 ⒉关于杀伤的~器。~手。行~。 ⒊厉害,过甚病情~险。吵得太~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Xung — thùng chứa ác độc; 凵 乂