學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

kẻ phạm tộimáy dịch

xiōngHUNG

  1. 1.kinh khủng
  2. 2.đáng sợ

xiōngHUNG

  1. 1.ác độc
  2. 2.dữ dội
  3. 3.điềm gở
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

凶 (指事。小篆字形,凵”象地陷形。乿”表示这里可陷人。兇”是会意字,从儿(人),在凶下。本义不吉利) 同本义 凶,恶也。象地穿交陷其中也。--《说文》 凶,咎也。--《尔雅》 吉凶者,言乎其得也。--《易·系辞》 一曰凶短折。--《书·洪范》 日月告凶。--《诗·小雅·十月之交》。笺告天下以凶亡之徵也。” 此孰吉孰凶?”--《楚辞·卜居》 又如凶兆(不祥的预兆);凶宿(凶星);吉凶未卜;凶星(不吉祥的星) 凶恶可怕 作凶事,为凶人。--《左传·昭公二年》 顽凶 凶xiōng ⒈不吉祥,不幸的~多吉少。又多指死丧~讯。~事。~服。 ⒉庄稼收成不好~年。 ⒊恶,残暴,狠毒~恶。~残。~狠。~相毕露。 ⒋关于杀伤的~器。~手。行~。 ⒌厉害,过甚病情~险。吵得太~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

chiếc hộp 凵 chứa tà ác 乂

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 凶 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict