字義Nghĩa
tiến lênmáy dịch
shēnSÂN
- 1.tiến lên
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
兟shēn 1.进。 2.兄的别称。 3.众多貌。参见"兟兟"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Tân — hai người đi cùng nhau; 先 cũng cung cấp âm đọc
Ghép từ các phần: