字義Nghĩa
mũ giápmáy dịch
zhòuTRỤ
- 1.biến thể của 胄[zhou4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
冑zhòu 1.按,亦为"胄"的日本用汉字。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Đội mũ — một người ⺼ đội mũ
Ghép từ các phần: