字義Nghĩa
di chuyểnmáy dịch
yínDÂM
- 1.tiến lên
- 2.tiến tới
yóuDÂM
- 1.(hình thức liên kết) chủ yếu dùng trong 冘豫[you2 yu4] hoặc 冘疑[you2 yi2]
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Chiếc khăn lau
di chuyểnmáy dịch
yínDÂM
yóuDÂM
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Chiếc khăn lau