字義Nghĩa
lõm, hõm, lõm xuốngmáy dịch
āoAO
- 1.lõm; hạ thấp; chìm; thụt; cái (đầu nối, v.v.)
wāAO
- 1.biến thể của 窪|洼[wa1]
- 2.(dùng trong tên)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
凹〈形〉 周围高,中间低 ,跟"凸"相反~面。 其湖无凹凸,平湖无高下。--《神异经·北方荒经》 又如凹岸;凹面;凹洼(凹陷);凹地;凹处 凹wā 1.亦用于地名。山西省有核桃凹。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một hình chữ nhật có lõm
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 凹入thụt vào
- 凹凸lõm hoặc lồi
- 凹坑chỗ lõm
- 凹岸bờ lõm
- 凹度độ lõm
- 凹板biến thể của 凹版[ao1 ban3]
- 凹槽chỗ lõm
- 凹洞hốc
- 凹版bản in lõm (hoặc bản in được làm từ đó)
- 凹痕vết lõm
- 凹紋khuôn dập (in ấn, gia công kim loại, v.v.)
- 凹線rãnh
- 凹進lõm
- 凹鏡gương cầu lõm
- 凹陷bị lõm; trũng; hõm; sụt xuống
- 凹雕khắc