字義Nghĩa
cắt, làm tổn thương, đâm, dán lênmáy dịch
guìQUẾ
- 1.cắt
- 2.tổn thương
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
刿 (形声。从刀,岁声。本义刺伤,划伤) 同本义 割开,切口 是以圣人方而不割,廉而不刿。--《老子》 通会”。聚合,汇合 天地相对,日月相刿。--《太玄·玄告》 刿(劌)guì刺伤,划伤。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 刂 (đao) chỉ nghĩa, 岁 [suì] chỉ âm.
dao