字義Nghĩa
nămmáy dịch
suìTUẾ
- 1.lượng từ cho năm (tuổi)
- 2.năm
- 3.năm (mùa vụ)
suìTUẾ
- 1.biến thể của 歲|岁[sui4], năm
- 2.tuổi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
岁 (形声。小篆字形。从步,戌声。步”有经历的意思。古音岁、戌”迭韵。本义岁星。即木星) 同本义 岁,木星也。--《说文》 岁在星纪。--《左传·襄公二十八年》 又如岁君(太岁。古人称木星为太岁,认为冲犯它不吉利);岁次(每年岁星所值的星次与其干支称为岁次) 年的别称 无衣无褐,何以卒岁?--《诗·豳风·七月》 武留匈奴,凡十九岁。--《汉书·李广苏建传》 盖一岁之犯死者二焉。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 三岁贯汝,莫我肯顾。--《诗·魏风·硕鼠》 叔向曰与其死亡若何?《诗》曰‘优哉游 岁(歲、嵗)suì ⒈年,时间,光阴~首。~末。~月如流。 ⒉计算年龄的单位~数。六~入学。 ⒊庄稼的收成~景。善~。丰~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 山 (sơn) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
組詞Từ chứa chữ này
- 岁月năm tháng
- 岁数tuổi tác (số tuổi)
- 岁修đầu năm
- 岁俸lương năm
- 岁入doanh thu năm
- 岁出chi tiêu năm
- 岁差
- 岁序sự nối tiếp của các mùa
- 岁时mùa
- 岁暮cuối năm
- 压岁钱tiền mừng tuổi cho trẻ em vào đêm Giao thừa
- 万岁Vạn tuế (nhà vua, cách mạng, v.v.)!
- 今岁
- 卒岁toàn bộ năm
- 去岁năm ngoái
- 嗣岁năm sau