例句Câu ví dụ
- 1
他多大歲數了?
tā duō dà suì shu le
Ông ấy bao nhiêu tuổi rồi
- 2
你多大歲數了?
nǐ duōdà suìshu le?
Anh bao nhiêu tuổi rồi?
- 3
他歲數和你差不多。
tā suìshu hé nǐ chàbuduō。
Tuổi của anh ấy gần giống với anh
他多大歲數了?
tā duō dà suì shu le
Ông ấy bao nhiêu tuổi rồi
你多大歲數了?
nǐ duōdà suìshu le?
Anh bao nhiêu tuổi rồi?
他歲數和你差不多。
tā suìshu hé nǐ chàbuduō。
Tuổi của anh ấy gần giống với anh