字義Nghĩa
mài nhọnmáy dịch
kǎiKHẢI
- 1.dùng trong 剴切|剀切[kai3 qie4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
剀 (形声。从刀,豰声。本义大镰) 同本义 剀,大镰也。切地以芟刈者,亦名鉪。字亦作鐖。--《说文》 鐖凿棘矜也。--《史记·淮南衡山传》 剀 磨,磨刀 剀…一曰摩也。--《说文》 剀,磨也。--《广雅》 规劝,讽喻 言古以剀今,讽刺也。--《周礼》注 又如言古以剀今;剀拂(劝戒匡正);剀讽(讽喻) 杀;砍 郡王这里是帝辇之下…如何胡乱剀得人?--《警世通言》 剀 中肯,切实 其辞恳直剀。--《元史·朵罗台传》 又如剀直(恳切直率);剀切(与事理完全 剀(剴)kǎi ⒈讽喻,以此喻彼~讽。 ⒉确实,切实~晓大义。 ⒊ ①切实~切开导。 ②与事理相符合~切中理。~切详明。 剀ái 1.捱,挨。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 刂 (đao) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
dao