字義Nghĩa
thuốc menmáy dịch
jìTỄ
- 1.liều lượng (thuốc)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
剂 (会意。从刀,齐声。齐”亦兼表字义。本义剪齐) 同本义 剂,齐也。--《说文》 剂,剪齐也。--《后汉书·刘梁传》注 其命剂也。--《太玄·永》。注剪绝也。” 永不轨,其命剂也。--《太玄·永》 剂,剪齐也。--《尔雅》。郭璞注南方人呼剪刀为剂刀。” 割 豫让剂面而变容,吞炭为哑。--《新书》 调节;调和 家之所有为剂。--清·方苞《狱中杂记》 又如调剂;剂和(调药;调和);剂救(调和弥补);剂调(调节) 剂 古代买卖时用的契券 以两剂禁民狱。--《周礼·大司寇》 剂jì ①齐,齐平。 ②剪绝;割截。 ③调和;调节。 ④指以多味药合成的药剂。 ⑤指制墨时用烟胶等掺调的剂型,因亦指墨。 ⑥剂子。指从和好的大块面中分出来的小块。 ⑦量词。多用于指称药物。 ⑧见"劑鋼"。 ⑨古代买卖所用的契据,长券叫质,短券叫剂。 ⑩谓决定买卖。 ⑾古代狱讼的要辞。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
dao
組詞Từ chứa chữ này
- 剂型cơ chế phân phối của thuốc (ví dụ: viên, bột, v.v.)
- 剂子miếng bột được cắt đúng kích cỡ (để làm bánh bao jiaozi, v.v.)
- 剂次lần tiêm một liều vắc-xin
- 剂量liều lượng
- 剂量效应hiệu ứng liều lượng
- 剂量当量liều tương đương
- 剂量监控giám sát lượng
- 洗涤剂chất tẩy rửa
- 兴奋剂chất kích thích
- 丸剂viên thuốc
- 乳剂nhũ tương
- 助剂phụ gia
- 散剂thuốc bột