字義Nghĩa
cắt mũimáy dịch
yìNHỊ
- 1.cắt mũi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
劓 (会意。从刀,从鼻。刀割鼻子。本义劓刑。割鼻的刑罪,古代五刑之一) 同本义 劓罚之属千。--《书·吕刑》 又如劓鼻(割掉鼻子的酷刑);劓刖(割鼻断足;危殆不安的样子) 割除 我乃劓殄灭之。--《书·盘庚中》 又如劓割(劓剥。残害);劓除(削灭) 劓yì〈古〉一种酷刑,割掉鼻子。〈引〉割除,削弱~割。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Cắt mũi 鼻; 鼻 cũng cung cấp âm đọc